cháng1

Pinyin: cháng1

Tổng quan

Âm Hán Việt:tràng,trưởngTổng nét: 5Bộ:nhân 人(+3 nét)Hình thái:⿱上人Nét bút:丨一一ノ丶Thương Hiệt: YMO (卜一人)Unicode:U+4EE7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 長长Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng1
Quảng Đôngcoeng4

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仧cháng1.古同"长"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙補】與長同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn