qín

Pinyin: qín

Tổng quan

Âm Hán Việt:căng,kinh,kiềnTổng nét: 6Bộ:nhân 人(+4 nét) 矜Không hiện chữ? 𫄛𥘞𤜰𠇏黔黅軡趻玪汵扲忴Không hiện chữ? khoe khoang, tự đại 1. tự đại2. cẩn thận (văn) ① Tự đại;② Cẩn thận. Khúc nhạc của một dân tộc ít người ở miền bắc Trung Quốc thời cổ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqín
Quảng Đôngkim4
Nhật BảnHOKORU
Phản thiết居陵切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仱qín 1.相传为古代少数民族乐名。或作"禁"﹑"僸"。《后汉书.班固传下》﹕"四夷闲奏,德广所及,仱佅兜离,罔不具集。"李贤注"郑玄注《周礼》云'四夷之乐,东方 曰韎,南方曰任,西方曰株离。北方曰禁。'禁,《字书》作'仱',音渠禁反。"《文选.班固》"仱"作"僸"。一说"禁"为西夷之乐。见《公羊传.昭公二十五年》"以 舞大夏"何休注。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】其淹切,音箝。仱侏,樂人。 又居陵切,音兢。大也,愼也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn