fēng

Pinyin: fēng

Tổng quan

Âm Hán Việt:phongTổng nét: 6Bộ:nhân 人(+4 nét)Hình thái:⿰亻丰Nét bút:ノ丨一一一丨Thương Hiệt: OQJ (人手十)Unicode:U+4EF9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 丰𠉏Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Quảng Đôngfung1
Hán ngữ Trung cổphyung

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仹fēng 1.仙人名。 2.同"丰"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤同丰。 又【篇海】仙人名。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn