Tổng quan

Âm Hán Việt:sảng,thảng,thương,xươngTổng nét: 5Bộ:nhân 人(+3 nét)Hình thái:⿱人⿷匚一Nét bút:ノ丶一フ一Thương Hiệt: OSM (人尸一)Unicode:U+4EFAĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 仓倉Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcong1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】倉古作仺。註詳八畫。

Thuyết Văn

奇字倉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葢从古文巨。

【仺】 Nghĩa: kì (Lạ. Vật hiếm có mà k) tự (Văn tự) thương (Cái bịch đựng thóc. )

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn