伀
Pinyin: zhōng
Tổng quan
bồn chồn kích động
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōng |
|---|---|
| Quảng Đông | zung1 |
| Nhật Bản | OOYAKE |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄓㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyung |
| Phản thiết | 諸容切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱謂。用以尊稱丈夫的父親。漢.劉熙《釋名.釋親屬》:「俗或謂舅曰章,又曰伀。」 [動] 恐懼。《字彙.人部》:「伀,懼也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伀zhōng称夫之父,即"公"的转音。亦称夫之兄。
Eng
- CC-CEDICT restless|agitated
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【廣韻】職容切【集韻】諸容切,𠀤音鍾。【說文】志及衆也。从人从公。惟公則可衆。 又與忡通。佂伀,懼也。【吳志·周魴誘曹休書】卒奉大略,伀矇狼狽。【揚子·方言】𤄎沐,佂伀,遑遽也。【郭註】𤄎沐,喘𠴲貌。佂伀,卽怔伀之聲。
Thuyết Văn
志及衆也。 从人。公聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與公同義。其音當同。引伸爲夫兄曰兄伀之字。或作妐。若方言、廣雅之佂伀。卽今怔忪字也。 職茸切。九部。
【伀】(chung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 公 (công) Phiên thiết: 職茸切 → chức + nhung Nghĩa: 志及衆 vậy。 từ nhân (người)。公 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 彸 · 彸