伄
Pinyin: diào
Tổng quan
伄儅】điếu đáng [diàodàng] (văn) 1. Lúc thị trường thiếu hàng hoá; 2. Không thường xuyên, không lâu dài.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diào |
|---|---|
| Quảng Đông | diu3 |
| Nhật Bản | CHOU |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | teuh |
| Phản thiết | 多嘯切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 嘯 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伄diào 1.见"伄当"。
Eng
- CC-CEDICT used in 伄儅[diao4 dang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤多嘯切,音弔。【玉篇】伄儅,不常也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn