伆
Pinyin: wù
Tổng quan
Tổng nét: 6Bộ:nhân 人(+4 nét)Hình thái:⿰亻勿Nét bút:ノ丨ノフノノThương Hiệt: OPHH (人心竹竹)Unicode:U+4F06Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𪏵𨑥𨋊𥾸𥘨𤤅𢪱𢗘沕Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Quảng Đông | mat6 |
| Hán ngữ Trung cổ | myonx |
| Phản thiết | 武粉切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 吻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伆wù 1.远离;背离。 2.割断;断裂。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤武粉切,音吻。【揚子·方言】伆邈,離也。吳越曰伆。【博雅】斷也。 又【集韻】文拂切,文入聲。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn