Tổng quan

Âm Hán Việt:khốnTổng nét: 6Bộ:nhân 人(+4 nét)Hình thái:⿰亻厄Nét bút:ノ丨一ノフフThương Hiệt: OMSU (人一尸山)Unicode:U+4F0CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):アイ (ai),ア (a)Âm Nhật (kunyomi):くる.しむ (kuru.shimu) 困Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngaai3
Nhật BảnKURUSHIMU
Phản thiết烏懈切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】烏懈切,音隘。困也。當从戹。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn