伪
Nôm ngụy
Nôm: ngụy
Tổng quan
Giản thể của chữ 偽 Giản thể của chữ 僞
Âm vận
| Pinyin | é |
|---|---|
| Hán Việt | ngụy |
| Âm Nôm | ngụy |
| Quảng Đông | ngai6 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 偽 Giản thể của chữ 僞
- Thiều Chửu * Như chữ ngụy [僞]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nguỵ giặc nguỵ [Eng: pirate; invader]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伪 (会意兼形声。从人,从为,为亦声。本义欺诈) 同本义 伪,诈也。--《说文》。徐锴曰伪者,人为之,非天真也。” 无或诈伪淫巧。--《礼记·月令》 不可学,不可事而在人者,谓之性; 可学而能,可事而成之在人者,谓之伪。--《荀子·性恶篇》 又如伪诈(欺诈); 伪怠(欺诈懈怠); 伪服(骗居尊位); 伪人(伪夫。伪善、诈伪之人); 伪巧(诈伪奸滑); 伪臣(诈伪之臣); 伪民(诈伪的人); 伪行(诈伪的行为) 人为; 矫饰 人之性恶,其善者伪也。--《荀子·性恶》 伪装; 假装 然则舜伪喜者与?--《孟 伪(偽、僞)wěi ⒈假,不真实~装。~科学。~劣产品。去~存真。 ⒉诡诈,不诚实奸~。虚~。 ⒊非法的窃取政权而不为人民承认的~总统。~政府。 伪é 1.通"讹"。改变; 变化。 2.通"讹"。错误; 差错。参见"伪谬"。 3.通"吪"。动。 伪guì 1.钱币。
Eng
- CC-CEDICT false, fake, forged, bogus, (prefix) pseudo-, Taiwan pr. [wei4]
- CC-CEDICT variant of 偽, 伪[wei3]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 偽 · 僞 · 僞