伮
Pinyin: nǔ
Tổng quan
to make a great effort Âm Hán Việt:nỗTổng nét: 7Bộ:nhân 人(+5 nét)Hình thái:⿰亻奴Nét bút:ノ丨フノ一フ丶Thương Hiệt: OVE (人女水)Unicode:U+4F2EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 努Không hiện chữ? 侞Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | nou4 |
| Nhật Bản | TSUTOMERU |
| Phản thiết | 農都切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nó Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伮nǔ 1.同"努"。 2.通"驽"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】農都切,音孥。戮力也。又勁力也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn