xù1

Pinyin: xù1

Tổng quan

Âm Hán Việt:hức,tuấtTổng nét: 7Bộ:nhân 人(+5 nét)Hình thái:⿰亻四Nét bút:ノ丨丨フノフ一Thương Hiệt: OWC (人田金)Unicode:U+4F35Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 侐Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxù1
Quảng Đônggwik1
Nhật BảnSABISHII
Phản thiết火季切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tớ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tớ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tớ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tớ Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伵xù1.古同"侐"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】火季切。同侐。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn