伿

Tổng quan

Âm Hán Việt:đoạ,noạTổng nét: 7Bộ:nhân 人(+5 nét)Hình thái:⿰亻只Nét bút:ノ丨丨フ一ノ丶Thương Hiệt: ORC (人口金)Unicode:U+4F3FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 惰Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngji6
Nhật BảnOKOTARU
Hán ngữ Trung cổcjeh
Phản thiết以豉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤以豉切,音㑥。【說文】惰也。 考證:〔【說文】隋也。〕 謹照原文隋也改惰也。【王宏源註】【說文】伿,隋也。

Thuyết Văn

惰也。 从人。只聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

惰者、不敬也。醫經解㑊之㑊當作此字。 以豉切。十六部。

【伿】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 只 (chỉ) Phiên thiết: Dĩ thị thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 豉 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nọa (Lười biếng. Như {nọa) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn