Tổng quan

biến thể cũ của 似[si4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngci5
Nhật BảnHIRU
Hàn QuốcSA
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổzsix

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「似」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 似[si4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】似本字。 又姓。明佀鍾。

Thuyết Văn

像也。 从人。㠯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作象也。小徐作象肖也。皆非。今正。像下曰佀也。與此互訓。是爲轉注。度古本二篆必相屬。不知何時轉寫遠隔。又皆改其說解耳。相像曰相似。古今無異䛐。緣俗閒用象爲像。乃致𡚶改許書。廣雅曰。似、類也。又曰。似、象也。又曰。似、若也。皆似之本義也。詩斯干、裳裳者華、卷阿、江漢傳皆曰。似、嗣也。此謂似爲嗣之假借字也。斯干似續妣祖箋云。似讀爲已午之巳。已續妣祖者、謂已成其宮廟也。此謂似爲已之假借字也。 詳里切。一部。𣜩作似。

【佀】(tự) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 㠯 (dĩ) Phiên thiết: 詳里切 → tường + lịa Nghĩa: 像 vậy。 từ nhân (người)。㠯 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 似