佌
Pinyin: cǐ
Tổng quan
nhỏ nhặt đáng thương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | ci2 |
| Nhật Bản | CHIISAI |
| Chú âm | ㄘˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiex |
| Phản thiết | 想氏切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「佌佌」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佌 小的 佌cǐ 1.小。《管子.轻重乙》"天子中立,地方千里,兼霸之壤三百有余里,佌诸侯度百里。"章炳麟《检论.地治》"近世所谓双立君主者也,方伯连率则联邦已,大者谓 之兼霸之壤,小者谓之佌诸侯。"一说佌通"齐","佌诸侯"为"齐诸侯",即列侯。见马非百《新诠》。
Eng
- CC-CEDICT petty|wretched
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】雌氏切【集韻】【韻會】淺氏切,𠀤音此。【爾雅·釋訓】佌佌,小也。【註】材器細陋也。【詩·小雅】佌佌彼有屋。【六書故】猶差差也。言其鱗比之意。 又想氏切,音徒。義同。 又同𠈈。【說文】引《詩》佌佌作𠈈𠈈。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn