佒
Pinyin: yāng
Tổng quan
Âm Hán Việt:ngang,ngưỡng,nhạngTổng nét: 7Bộ:nhân 人(+5 nét)Hình thái:⿰亻央Nét bút:ノ丨丨フ一ノ丶Thương Hiệt: OLBK (人中月大)Unicode:U+4F52Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ヨウ (yō),オウ (ō)Âm Nhật (kunyomi):あお.ぐ (ao.gu),あおむ.け (aomu.ke),たの.しむ (tano.shimu)Âm Quảng Đông:joeng2,joeng5 仰Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāng |
|---|---|
| Quảng Đông | joeng5 |
| Nhật Bản | AOGU |
| Hàn Quốc | ANG |
| Chú âm | ㄧㄤ |
| Hán ngữ Trung cổ | qang |
| Phản thiết | 一良切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.身體不能伸展的樣子。《玉篇.人部》:「佒,體不伸也。」 2.參見「偃佒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佒yǎng 1.见"偃佒"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】一良切【集韻】於郞切,𠀤音鴦。體不伸也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倚兩切,央上聲。義同。◎按佒,《廣韻》編入,《唐韻》註:烏郞、一良二切,《玉篇》同,上、去二聲不收佒。《正韻·養韻》收佒,平、去二聲不收佒。《字彙》有去闕平上,《正字通》有上闕平去,𠀤非。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn