佘
xà
Hán Việt: xà · Pinyin: shé
Tổng quan
họ [She2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shé |
|---|---|
| Hán Việt | xà |
| Quảng Đông | se4 |
| Mân Nam | siâ |
| Nhật Bản | SHA |
| Hàn Quốc | SA |
| Chú âm | ㄕㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zja |
| Phản thiết | 遮之切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họ Xà.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如唐代有佘欽。
Eng
- CC-CEDICT surname She
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】時遮切,音闍。姓也。◎按古有余無佘,余之轉韻爲禪遮切,音蛇。姓也。楊愼曰:今人姓有此,而妄寫作佘,此不通曉《說文》而自作聰明者。余字从舍省,舍與蛇近,則禪遮之切爲正音矣。五代宋初人自稱曰沙家,卽余家之近聲可證,而賖字从余亦可知也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư