佮
Pinyin: gé
Tổng quan
Âm Hán Việt:cápTổng nét: 8Bộ:nhân 人(+6 nét) (Cant.) intensive particle 𪑇𤝰𣨄𠎙拾跲给祫珨洽拾恰倹Không hiện chữ? 1. hợp sức nhau lại2. (tên người)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gé |
|---|---|
| Quảng Đông | gaap3 |
| Mân Nam | kah |
| Nhật Bản | AWASERU |
| Hán ngữ Trung cổ | kop |
| Phản thiết | 葛合切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佮gé 1.聚合。 2.闭塞,阻塞。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】葛合切,音閤。合取也。 又渴合切,音𢈊。姓也。
Thuyết Văn
合也。从人。合聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古沓切。七部。
【佮】(cáp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: 古沓切 → cổ + đạp Nghĩa: 合 vậy。 từ nhân (người)。合 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn