èr

Pinyin: èr

Tổng quan

trợ lý

佴1. · 佴2. · 佴之蚕室

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinèr
Quảng Đôngji5
Nhật BảnTASUKE
Hàn Quốc
Chú âmㄦˋ
Hán ngữ Trung cổnaih
Phản thiết乃代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 次、隨後。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「李陵既生降,隤其家聲;而僕又佴之蠶室,重為天下觀笑。」李善注引如淳曰:「佴,次也。若人相次也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佴 相次,随后 佴,佽也。从人,耳声。--《说文》 佴,贰也。--《尔雅·释言》 佴,次也。--《广雅·释诂三》 李陵既生降,聩其家声;而仆又佴之蚕室,重为天下观笑。--《文选·司马迁·报任少卿书》 佴〈名〉 nai 姓 佴,姓也。--《广韵》 佴nài ⒈姓。 佴èr 1.相次;随后。

Eng

  • CC-CEDICT assistant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤仍吏切,音貳。【爾雅·釋言】佴,貳也。【註】佴次,卽副貳。【司馬遷·報任安書】李陵旣生降,頹其家聲,而僕又佴之蠶室,重爲天下觀笑。 又地名。【金陵志】有佴墅村。又佴革竜,雲南地名。 又【廣韻】奴代切【集韻】乃代切,𠀤音耐。姓也。明萬曆進士佴祺。

Thuyết Văn

佽也。 从人。耳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此冡遞訓言。司馬遷傳曰。僕又佴之蠶室。如淳曰。佴、次也。若人相次也。一本佴作茸。蘇林云。茸、次也。若人相俾次。蘇以謂茸當作佴耳。佴之蠶室、猶云副貳之以蠶室也。小顏乃欲讀爲搑。云推致蠶室中。殊非文義。 仍吏切。一部。

【佴】 (nhĩ ⟨nại|nhị⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 耳 (nhĩ) Phiên thiết: Nhưng lại thiết Thượng tự: 仍 (nhưng) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thứ (Tiện lợi.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư