佸
Pinyin: huó
Tổng quan
gặp gỡ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huó |
|---|---|
| Quảng Đông | gut3 |
| Nhật Bản | AU |
| Hàn Quốc | 괄 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuat |
| Baxter-Sagart | gʷat |
| Hán ngữ Thượng cổ | gʷat |
| Phản thiết | 古活切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 到、至。《詩經.王風.君子于役》:「君子于役,不日不月,曷其有佸?」漢.鄭玄.箋:「何時而有來會期。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佸huó 1.会面;聚会。
Eng
- CC-CEDICT meet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤戸括切,音𣽅。【說文】會也。一曰佸佸,力貌。 又【詩·王風】不日不月,曷其有佸。【註】佸,至也。 又【集韻】苦活切,音闊。又古活切,音括。義𠀤同。
Thuyết Văn
會也。 从人。昏聲。 詩曰。曷其有。一曰力皃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
王風君子于役曰。曷其有。傳曰。、會也。此以㬪韵爲訓。 古切。十五部。 小徐本無此六字。篇、韵亦皆無。
【佸】 (quát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 昏 (hôn) Nghĩa: hội (Họp. Như {khai hội} ) vậy Một thuyết khác: ??力皃
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠈲