侂
Pinyin: tuō
Tổng quan
giao phó uỷ thác đề cử yêu cầu nhờ (ai đó làm gì)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuō |
|---|---|
| Quảng Đông | tok3 |
| Nhật Bản | TAKU |
| Hàn Quốc | THAK |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thak |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 交託、寄託。同「託」。《說文解字.人部》:「侂,寄也。」清.段玉裁.注:「此與託音義皆同。」《玉篇.人部》:「侂,寄也。《論語》云:『可以侂六尺之孤。』」民國.章太炎《檢論.卷五.述圖》:「古之畫者侂於工師,今之畫者侂於名士。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侂tuō 1.依托;托付。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to entrust (variant of 託|托[tuo1])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】仛本字。或亦作𠊴。
Thuyết Văn
寄也。 从人。㡯聲。 㡯、古文宅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與託音義皆同。俗作托。非也。玉篇引論語。可以侂六尺之孤。 他各切。五部。 見宀部。
【侂】 (thác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 㡯 (㡯) Nghĩa: kí (Phó thác. Như {khả d) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 托 · 託 · 仛 · 𠈁 · 𠊴 · 仛 · 托 · 託 · 託