侄
chất
Hán Việt: chất · Pinyin: zhí
Tổng quan
biến thể của 姪 侄[zhi2] con trai của anh, em trai cháu trai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | chất |
| Quảng Đông | zat6 |
| Nhật Bản | KATAI |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjit |
| Phản thiết | 職日切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bền, chắc. Tục mượn làm chữ {điệt} [姪] cháu. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Đại Nghiệp dĩ quy lão lâm hạ, ý chất dĩ tử, hốt huề giai tôn mĩ phụ quy, hỉ như hoạch bảo} [大業已歸老林下, 意侄已死, 忽攜佳孫美婦歸, 喜如獲寶] (Phiên Phiên [翩翩]) (Lúc này ông chú ruột) Đại Nghiệp đã già cáo quan về nhà, tin rằng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 堅固、牢固。《玉篇.人部》:「侄,牢也,堅也。」 [名] 同「姪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侄 (侄为姪的俗字)弟兄或其他同辈男性亲属的子女 姪,兄之女也。从女,至声。--《说文》 女子谓兄弟之子为姪。--《尔雅》 谓吾姑者,吾谓之姪。--《仪礼·丧服传》 大夫不名世臣姪娣。--《礼记·曲礼》。疏姪是妻之兄女。” 继室以其姪。--《左传·襄公二十三年》 姪其从姑。--《左传·僖公十五年》 则我皇妣大姜之姪。--《国语·周语》。注女子谓昆弟之子,男女皆曰姪。”朱按,受姪称者,男女皆可通,而称人姪者,必妇人也。男子称兄弟之子曰从子。 侄其从姑。--《左传·僖公十五年》 又如侄少爷(旧时 侄(姪)zhí兄、弟或同辈亲戚的儿子(也指女儿)~子。表~。内…
Eng
- CC-CEDICT variant of 姪|侄[zhi2]
- CC-CEDICT brother's son; nephew
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之日切【集韻】職日切,𠀤音質。堅也。又癡也,侄仡不前也。 又騶吾。【大傳】謂之侄獸。俗誤以侄爲姪字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 姪