guāng

Pinyin: guāng

Tổng quan

big Âm Hán Việt:quangTổng nét: 8Bộ:nhân 人(+6 nét)Hình thái:⿰亻光Nét bút:ノ丨丨丶ノ一ノフThương Hiệt: OFMU (人火一山)Unicode:U+4F8AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):コウ (kō)Âm Nhật (kunyomi):さかん (sakan)Âm Hàn:광Âm Quảng Đông:gong1,gwong1 㹰𨹂𨒺𨉁𥙑𠈑輄珖洸挄恍Không hiện chữ? Nhiều. Thịnh. quang phạn 侊飯

侊飯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguāng
Quảng Đônggwong1
Nhật BảnSAKAN
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổkruang
Phản thiết古黃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 盛大。《廣韻.平聲.唐韻》:「侊,盛貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侊guāng 1.大;丰盛。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古黃切【集韻】姑黃切,𠀤音光。大也。【越語】侊飯不及壺飱。【註】侊飯,謂盛饌也。

Thuyết Văn

小兒。 从人。光聲。 國語曰。侊飯不及壷湌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小當作大。字之誤也。凡光聲之字多訓光大。無訓小者。越語。句踐曰。諺有之曰。觥飯不及壷飱。韋云。觥、大也。大飯謂盛饌。盛饌未具。不能以虚待之。不及壷飱之救飢疾也。言己欲滅吳。取快意得之而已。不能待有餘力。韓詩云。觥、廓也。許所據國語作侊。侊與觥音義同。廣韵十一唐曰。侊、盛皃。用韋注。十二庚曰。侊、小皃。用說文。葢說文之譌久矣。 古橫切。古音讀如光。十部。 壷湌各本作一食。一由壷壹遞譌。食奪偏旁。今依玉篇、廣韵所引說文正。湌者、食部或餐字也。集韵正作餐。壷湌猶左傳趙衰之壷飧。史記。操一豚蹄。酒一壷。皆謂薄少。古壷有大小。此非大一石之壷也。○又按許所據竟作一食未可知。似不必改。

【侊】 (quang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 光 (quang) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) nhi (Trẻ con. Trẻ giai gọ)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn