Pinyin:

Tổng quan

tĩnh lặng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônggwik1
Nhật BảnSHIZUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˋ
Hán ngữ Trung cổhjyih
Baxter-Sagartm̥ik-s
Hán ngữ Thượng cổm̥ik-s
Phản thiết况逼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 清靜。《詩經.魯頌.閟宮》:「閟宮有侐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侐xù 1.清静;沉寂。

Eng

  • CC-CEDICT still|silent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】况逼切【集韻】【韻會】忽域切,𠀤兄入聲。寂也,靜也。【詩·魯頌】閟宮有侐。 又【集韻】火季切,音呬。義同。

Thuyết Văn

靜也。 从人。血聲。 詩曰。閟宮有侐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

靜者、審也。悉也。知審諦也。魯頌曰。閟宮有侐。傳曰。侐、淸淨也。淨乃靜之字誤。周頌。假以溢我。傳曰。溢、愼也。許作誐以謐我。謐靜語也。一曰無聲也。左傳作何以恤我。尙書。惟㓝之恤。伏生尙書作惟㓝之謐。史記作惟㓝之靜。爾雅。溢、愼、謐、靜也。溢者、恤之字誤。莊子書云。以言其老洫也。近死之心。莫使復陽也。老洫者、枯靜之意。莊子洫本亦作溢。周頌之恤、莊子之洫皆侐之假借。侐與謐古音同部。 况逼切。古音在十二部。

【侐】(tuất) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 血 (huyết) Phiên thiết: 况逼切 → huống + bức Nghĩa: 靜 vậy。 từ nhân (người)。血 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。閟宮 hữu (có) 侐。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 伵 · 䦗 · 𠗅 · 𨴎 · 伵