chī

Pinyin: chī

Tổng quan

Âm Hán Việt:sứcTổng nét: 8Bộ:nhân 人(+6 nét)Hình thái:⿰亻式Nét bút:ノ丨一一丨一フ丶Thương Hiệt: OIPM (人戈心一)Unicode:U+4F99Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):チョク (choku),チキ (chiki)Âm Nhật (kunyomi):おそ.れる (oso.reru) 恜Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchī
Quảng Đôngcik1
Nhật BảnOSORERU
Hàn QuốcCHIK
Hán ngữ Trung cổthrik
Phản thiết畜力切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侙chī 1.警惕,戒惧。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】恥力切【集韻】畜力切。𠀤同恜。【說文】惕也。【齊語】於其心侙然。

Thuyết Văn

惕也。 从人。式聲。 春秋國語曰。於其心侙然是也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

惕者、敬也。 恥力切。一部。 吳語。申胥曰。夫越王之不忘敗吳。於其心也戚然。服士以司吾閒。韋注曰。戚猶惕也。按韋本葢亦作侙。轉寫譌之耳。許云惕、韋云猶惕者、韋擬此字本義不訓惕也。

【侙】 (trục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 式 (thức) Phiên thiết: Sỉ lực thiết Thượng tự: 恥 (sỉ) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dịch (Kính sợ.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn