xùn tuẫn

Hán Việt: tuẫn · Pinyin: xùn

Tổng quan

(văn học) nhanh biến thể của 殉[xun4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxùn
Hán Việttuẫn
Quảng Đôngseon1
Nhật BảnSUMIYAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzsynh
Phản thiết徐閏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhanh nhẹn. Lại có nghĩa như chữ [殉].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 敏捷、疾速。《說文解字.人部》:「侚,疾也。」 [動] 為達某種目的、理想而犧牲生命。通「徇」、「殉」。《敦煌變文集新書.卷二.長興四年中興殿應聖節講經文》:「弟子常欲齋戒不煞,迫以身侚物,不獲從志。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) quick|variant of 殉[xun4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】辭閏切【集韻】徐閏切【韻會】松閏切。𠀤通殉。【書·伊訓】侚于貨色。【禮·檀弓】死者用生之器,不殆于用侚乎哉。 又與徇通。【前漢·五行志】始皇大臣十二人,皆車裂以侚。【註】侚,行示也。又疾也。與𠊫通。

Thuyết Văn

疾也。 从人。旬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五帝本紀。黃帝幼而侚齊。裴駰曰。侚疾、齊速也。素問上古天眞論。黃帝幼而侚齊。長而敦敏。王注。侚、疾也。按侚今本譌作徇。司馬貞乃云未見所出矣。釋言。宣、徇、徧也。徇本又作侚。墨子。年踰五十。則聰明思慮不徇通矣。徇亦當作侚。史記侚齊、大戴禮作叡齊。亦作慧齊。 辭閏切。十二部。

【侚】 (tuẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 旬 (tuần) Phiên thiết: Từ nhuận thiết Thượng tự: 辭 (từ) | Hạ tự: 閏 (nhuận) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uận' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: tuận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 伨 · 𠊫 · 𠋹 · 伨 · 殉 · 狥 · 殉 · 狥