侞
Pinyin: rú
Tổng quan
Âm Hán Việt:nhưTổng nét: 8Bộ:nhân 人(+6 nét)Hình thái:⿰亻如Nét bút:ノ丨フノ一丨フ一Thương Hiệt: OVR (人女口)Unicode:U+4F9EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 伮Không hiện chữ? bằng nhau, đều nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rú |
|---|---|
| Quảng Đông | jyu4 |
| Nhật Bản | HITOSHII |
| Hàn Quốc | 여 |
| Chú âm | ㄖㄨˊ |
| Phản thiết | 人余切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 使平均。《集韻.平聲.魚韻》:「侞,均也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】人余切,音如。均也。 又【轉註古音】遇韻侞,如庶切,引書柔遠能邇註:能猶侞也。孔穎達曰:欲安遠方,當先順侞其近。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn