nịnh

Hán Việt: nịnh

Tổng quan

Âm Nôm: nạnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

侫侫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtnịnh
Quảng Đôngning6
Nhật BảnOMONERU

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ {nịnh} [佞].;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nạnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 佞