zhèn

Pinyin: zhèn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Trẻ đánh trống áng khu dịch 【Khang Hi】[Trương Hoành 張衡 – Đông kinh phú 東京賦] 侲子萬童。 Chấn tử vạn đồng. (Nghìn trẻ đồng nam đồng nữ) “Chú” 註: 薛綜曰:侲之言善也,善童,幼子也。 Tiết Tống viết: Chấn chi ngôn thiện dã, thiện đồng, ấu tử dã. (Tiết Tống nói rằng: Chấn tức là thiện, chỉ đứa trẻ lành, là trẻ thơ vậy.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 之刃切,音震。 Chi nhận thiết, âm Chấn. 【Bộ】Nhân…

侲僮 · 侲子 · 侲童

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Quảng Đôngzan1
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổcjin
Phản thiết之刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.養馬的人。《後漢書.卷八○.文苑傳上.杜篤傳》:「虜𠐍侲,驅騾驢。」章懷太子注引《方言》:「侲,養馬人也。」 2.參見「侲子」條。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之刃切,音震。童子也。【張衡·東京賦】侲子萬童。【註】薛綜曰:侲之言善也,善童,幼子也。【後漢·禮儀志】先臘一日大儺,選中黃門子弟十歲以上,十二以下,百二十人爲侲子,皆赤幘皁製,執大叢以逐疫。 又挽歌亦用侲童。 又【揚子·方言】燕齊閒謂養馬者爲侲。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之人切,音眞。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư