Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsyu6
Hàn QuốcTWU
Hán ngữ Trung cổtu
Phản thiết殊遇切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】殊遇切,讀若樹。【說文】立也。 又【廣韻】【集韻】𠀤當侯切,讀若兜。佔侸,極疲。一曰僂侸,下垂。或作俹。亦作尌。

Thuyết Văn

立也。 从人。豆聲。讀若樹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

十篇曰。立、侸也。與此爲互訓。今本立下改爲住也。則不可通矣。侸讀若樹。與尌豎音義同。不當作住。今俗用住字。乃駐逗二字之俗。非侸字之俗也。 常句切。古音在四部。按侸玉篇作。云今作樹。廣韵曰。同尌。葢樹行而侸尌豎廢。幷亦廢矣。

【侸】(thộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 豆 (đậu) Phiên thiết: 常句切 → thường + câu | Đọc như: 樹 (thụ) Nghĩa: 立 vậy。 từ nhân (người)。豆 thanh。 đọc như 樹。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠊪 · 𠍄