侹
Pinyin: tǐng
Tổng quan
(văn học) ngang và thẳng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǐng |
|---|---|
| Quảng Đông | ding2 |
| Mân Nam | thiānn |
| Nhật Bản | OTOKOGI |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄊㄧㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thengh |
| Phản thiết | 徒鼎切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.長的樣子。《說文解字.人部》:「侹,長貌。」 2.平直。參見「侹侹」條。
Eng
- CC-CEDICT (literary) level and straight
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】待鼎切【韻會】他頂切【正韻】徒鼎切,𠀤汀上聲。【說文】長貌。一曰著地,一曰代也。【揚子·方言】𨻰楚之閒謂之侹。 又敬也。 又平也。【韓愈·答張徹詩】石梁平侹侹,沙水光泠泠。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他定切,音聽。義同。
Thuyết Văn
長皃。 一曰箸地。 一曰代也。 从人。廷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與挺音義略同。 箸直略切。 方言。侹代也。江淮陳楚之閒曰侹。 他鼎切。十一部。
【侹】(đỉnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: 直略切 → trực + lược Nghĩa: trường (dài)皃。 Một thuyết khác: 箸địa (đất)。 Một thuyết khác: 代 vậy。 từ nhân (người)。廷 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn