qiú

Pinyin: qiú

Tổng quan

mũ trang trí

俅俅 · 俅人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiú
Quảng Đôngkau4
Nhật BảnITADAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổgiu
Baxter-Sagartg(r)ju
Hán ngữ Thượng cổg(r)ju
Phản thiết渠尤切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「俅俅」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俅〈形〉 恭顺的样子 俅,冠饰貌。从人,求声。诗曰弁服俅俅。--《说文》 载弁俅俅。--《诗·周南·丝衣》 俅 〈动〉 戴 俅,戴也。--《尔雅》 用同救” 当贫贱或急难时,资人俅援。--俞文豹《吹剑录全编》 俅qiú ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT ornamental cap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨鳩切【集韻】【韻會】【正韻】渠尤切,𠀤音求。【說文】冠飾貌。【詩·周頌】載弁俅俅。【毛氏曰】恭順貌。【六書故】詩人特以俅俅狀載弁之容,非冠飾。 又人名。【前漢·藝文志】俅子三篇。

Thuyết Văn

冠飾皃。 从人。求聲。 詩曰。戴弁俅俅。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周頌絲衣曰。載弁俅俅。釋訓曰。俅俅、服也。傳曰。俅俅、恭順〔玉篇作愼〕皃。按許以上文紑屬衣言之。則俅俅亦當屬冠言之。故此用爾雅、易傳義。而紑下不易傳也。 巨鳩切。三部。 毛詩戴作載。鄭箋云。載猶戴也。按載戴古書多互譌者。

【俅】 (cừu ⟨cầu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 求 (cầu) Phiên thiết: Cự cưu thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quan (Cái mũ.) sức (Văn sức. Vật gì đã l) mạo

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩒮