俆
Tổng quan
Chậm rãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ceoi4 |
|---|---|
| Nhật Bản | YURUYAKA |
| Hán ngữ Trung cổ | zsio |
| Phản thiết | 商居切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【集韻】𠀤與徐同。 又【集韻】商居切,音書。地名。通作舒。
Thuyết Văn
緩也。 从人。余聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與徐義略同。齊世家。田常執𥳑公於俆州。索隱曰。徐廣音舒。其字从人。左氏作舒。說文作䣄。按魯世家作徐。 似魚切。五部。
【俆】(từ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: 似魚切 → tự + ngư Nghĩa: 緩 vậy。 từ nhân (người)。余 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư