wǎng

Pinyin: wǎng

Tổng quan

Vẻ lo sợ. Ta có người đọc Cuồng

俇俇 · 俇攘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎng
Quảng Đônggwaang6
Nhật BảnAWATADASHIISAMA
Hàn QuốcKWANG
Hán ngữ Trung cổgyangx
Phản thiết古况切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「俇攘」、「俇俇」等條。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】求往切【正韻】具往切,𠀤音迋。俇俇,遑遽貌。【楚辭·九歎】䰟俇俇而南征。 又【集韻】古况切,音誑。【說文】遠行也。

Thuyết Văn

遠行也。 从人。𤝵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

楚辭曰。䰟俇俇而南征。注。俇俇、遑遽貌。按王注是也。 居況切。十部。按許書葢本終於僰僥二篆。非其次也。恐後人益之。訓遠行亦未確。此下大徐補件字。訓分也。按半下云物中分也。从八牛。件乃半之誤體。今仍刪。

【俇】 (ẻ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𤝵 (𤝵) Nghĩa: viễn (Xa) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 仼 · 𠉫 · 𠍧 · 𢓯 · 𢔷 · 仼