Tổng quan

Dùng như chữ Phụ 輔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfu2
Nhật BảnTASUKE
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổphyox
Phản thiết方矩切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥙳【廣韻】方矩切【集韻】【韻會】匪父切,𠀤音甫。【說文】輔也。【爾雅·釋詁】比俌也。與輔通。

Thuyết Văn

輔也。 从人。甫聲。讀若撫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂人之俌猶車之輔也。 芳武切。五部。按俌見釋詁。弼棐輔比俌也。郭云。俌猶輔也。廣韵曰。俌出埤蒼。葢輔專行而俌廢矣。

【俌】(phụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: 芳武切 → phương + vũ | Đọc như: 撫 (vỗ) Nghĩa: 輔 vậy。 từ nhân (người)。甫 thanh。 đọc như 撫。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư