Tổng quan

Âm Hán Việt:hoànTổng nét: 9Bộ:nhân 人(+7 nét) Âm Nhật (onyomi):コン (kon),カン (kan)Âm Nhật (kunyomi):まったし (ma'tashi),けが.す (kega.su)Âm Hàn:혼 𫀏𪫻𨁚𧚁𤞵院輐羦琓浣捖Không hiện chữ? Tên người, tức Nguyễn Hoàn, danh sĩ đời Lê, sinh 1713, mất 1792, người xã Lan khê huyện Nông cống tỉnh Thanh Hoá, đậu Tiến sĩ năm 1743, tức Cảnh hưng thứ 4, làm quan trong đời Lê Hiển Tông, tới chức Lại bộ Thượng thư, sau thời nhà T…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwan6
Nhật BảnMATSUTASHI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổghuon
Phản thiết胡困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤胡困切,音慁。【說文】完也。【逸周書】朕實不明,以俒伯父。一說與慁通。

Thuyết Văn

完也。 逸周書曰。朕實不朙。㠯俒伯父。 从人。从完。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以㬪韵爲訓。 逸周書者、謂漢志七十一篇之周書也。今大戒解有朕實不明句。本典解云。今朕不知明德所則。政教所行。字民之道。禮樂所生。非不念而知。故問伯父。許所據未知卽此以不也。以俒伯父。俒當爲溷字之假借。經史亦作慁。儒行曰。不慁君王。注。慁猶辱也。史記酈陸傳。無久慁公爲也。范雎蔡澤傳。是天以寡人慁先生。語意皆同。此引經說假借之例。 胡困切。按此字本義。當讀如完。在十四部。胡困切者、借爲溷字之音也。

【俒】 (hoàn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 人 (nhân (Người)), 完 (hoàn (Đủ)) Phiên thiết: Hồ khốn thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 困 (khốn) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hộn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Đủ) vậy。 dật (Lầm lỗi. Như {dâm dậ) chu (Khắp. Như {chu đáo} ) thư (Sách.) nói rằng。 trẫm…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn