jìng

Pinyin: jìng

Tổng quan

(văn học) đi qua thẳng con đường

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Quảng Đôngging3
Nhật BảnISOGU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổkengh
Phản thiết五莖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古同径”,小路。 经过。 水的直波。 直;直径。 坚。 俓jìng 1.经过,越过。 2.直;直接。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to pass through|straight|path

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五莖切【集韻】魚莖切,𠀤音娙。急也。 又【集韻】古定切,音徑。直也,堅也。【史記·司馬相如傳】俓峻赴險。 又【字彙】同徑。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠆻 · 𠇹 · 勁 · 徑 · 𠇹 · 徑