tuǐ

Pinyin: tuǐ

Tổng quan

Âm Hán Việt:chúc,dụcTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét)Hình thái:⿰亻育Nét bút:ノ丨丶一フ丶丨フ一一Thương Hiệt: OYIB (人卜戈月)Unicode:U+4FFCĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):イク (iku),シュク (shuku)Âm Nhật (kunyomi):かゆ (kayu),かい (kai),ひさ.ぐ (hisa.gu) 鬻Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuǐ
Quảng Đôngjuk6
Nhật BảnKAYU

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俼tuǐ 1.弱。又春秋时鲁宣公名。《史记.鲁周公世家》"次妃敬嬴,嬖爱,生子俼。"裴髎集解引徐广曰"一作'倭'。"一说俼音同倭。司马贞索隐"倭音人唯反,一作'俼' ,音同。"

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗鬻字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn