俽
Tổng quan
Âm Hán Việt:hânTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét)Hình thái:⿰亻欣Nét bút:ノ丨ノノ一丨ノフノ丶Thương Hiệt: OHLO (人竹中人)Unicode:U+4FFDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キン (kin),コン (kon)Âm Nhật (kunyomi):よろこ.ぶ (yoroko.bu)Âm Quảng Đông:jan1 欣Không hiện chữ? Vui mừng. Như chữ Hân 惞
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jan1 |
|---|---|
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Phản thiết | 許斤切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】許斤切,音欣。喜也。 又州名。本漢陽曲縣地名。隋置俽州。因欣口爲名。亦作忻。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn