bìng1 tính

Hán Việt: tính · Pinyin: bìng1

Tổng quan

biến thể của 併 并[bing4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìng1
Hán Việttính
Quảng Đôngbing2
Nhật BảnHEI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổpjengh
Phản thiết部迥切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng, đều.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tính Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「併」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倂bìng1.同"併"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 併|并[bing4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】同幷。 又【韻會】部迥切,音𠀤。相𠀤也。【禮·祭義】行肩而不倂。【註】老幼𠀤行,肩臂不得倂。 又競也。【前漢·賈誼傳】高皇帝與諸公倂起。【又】與公倂倨。【註】對敵相拒也。 又與屛棄之屛同。【荀子·彊國篇】倂己之私欲,必以道。 考證:〔【賈誼·治安策】高皇帝與諸公倂起。〕 謹照原書改前漢賈誼傳。

Thuyết Văn

竝也。 从人。幷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

十篇曰。竝者、倂也。與此爲互訓。並古音在十部。讀如旁。倂古音在十一部。讀如幷。竝倂義有別。許互訓者、禮經注曰古文並今文作倂。是古二字同也。 此舉形聲包會意。卑正切。十一部。

【倂】(tính) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: 卑正切 → ti + chính Dị thể: Cổ văn: 並今文 Nghĩa: 竝 vậy。 từ nhân (người)。幷 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 併 · 併