倄
Pinyin: yáo
Tổng quan
Tổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét)Hình thái:⿰亻肴Nét bút:ノ丨ノ丶一ノ丨フ一一Thương Hiệt: XOKKB (重人大大月)Unicode:U+5004Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):コウ (kō),ギョウ (gyō),カイ (kai),エ (e)Âm Nhật (kunyomi):もと.る (moto.ru),そこ.なう (soko.nau) 𢛘淆Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Quảng Đông | haau4 |
| Nhật Bản | MOTORU |
| Hàn Quốc | HYO |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrau |
| Phản thiết | 胡茅切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倄yáo 1.象声词◆痛声。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡茅切【集韻】何交切,𠀤音肴。【說文】刺也。一曰痛聲。 又【顏之推·家訓】倉頡篇,倄字,訓詁云:痛而謼也。音羽罪反,今北人痛則呼之。聲類音于來反,今南人痛或呼之。此二音隨其鄕俗,𠀤可行也。
Thuyết Văn
剌也。 从人。肴聲。 一曰毒之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
剌者、戾也。盧𨔶切。 胡茅切。二部。 鍇曰。謂疾害也。顏氏家訓曰。蒼頡篇有倄字。訓詁云。痛而謼也。羽罪反。今北人痛則呼之。聲類音于來反。今南人痛或呼之。按廣韵、集韵有羽罪一音。無後一音。○按玄應佛書音義曰。痏痏、諸書作侑。通俗文于罪切。痛聲曰痏。此條合之字義、俗語皆無不合。其云諸書作侑。葢蒼頡訓詁亦在其中。借侑爲痏。皆有聲也。顏氏家訓之倄當是侑之誤。不必與說文牽合。大徐說文改毒之爲痛聲。恐是竊取黃門語。○又搜神記卷十四云。聞呻吟之聲曰。哊哊宜死。哊亦痏之俗字。
【倄】 (hao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 肴 (hào) Nghĩa: lạt (Trái. Như {quai lạt}) vậy Một thuyết khác: 毒之
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn