tán

Pinyin: tán

Tổng quan

yên tĩnh bình yên

倓然 · 倓錢 · 倓钱 · 恬倓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Quảng Đôngdaam6
Nhật BảnYASUI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdam
Phản thiết徒甘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 安然不疑的樣子。《荀子.仲尼》:「倓然見管仲之能足以託國也。」

Eng

  • CC-CEDICT quiet|peaceful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】徒甘切【正韻】徒監切,𠀤音談。【說文】安也。【玉篇】靜也,恬也,又安然不疑也。【荀子·仲尼篇】倓然見管仲之能,足以託國也。 又【集韻】【韻會】𠀤吐感切,音毯。義同。 又【集韻】【正韻】𠀤吐濫切。與賧同。【後漢·南蠻傳】殺人者得以倓錢贖死。【註】何承天纂文云:倓,蠻夷贖罪貨也。

Thuyết Văn

安也。 从人。炎聲。讀若談。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

倉頡篇曰。倓、恬也。荀卿子曰。桓公倓然見管仲之能足以託國也。洞簫賦。時恬倓以綏肆。按蠻夷贖罪貨曰倓。此夷語耳。字亦作賧。 徒甘切。八部。

【倓】(đàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 徒甘切 → đồ + cam | Đọc như: 談 (đàm) Nghĩa: 安 vậy。 từ nhân (người)。炎 thanh。 đọc như 談。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠋴