péng

Pinyin: péng

Tổng quan

Âm Hán Việt:bằngTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét)Hình thái:⿰亻朋Nét bút:ノ丨ノフ一一ノフ一一Thương Hiệt: OBB (人月月)Unicode:U+5017Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ホウ (hō)Âm Nhật (kunyomi):たす.ける (tasu.keru),ゆだ.ねる (yuda.neru),よ.せる (yo.seru)Âm Quảng Đông:paang4,pang4 憑朋Không hiện chữ?

倗友 · 邦倗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéng
Quảng Đôngpang4
Nhật BảnTASUKERU
Hàn QuốcPWUNG
Hán ngữ Trung cổbong
Phản thiết步崩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 輔助。《說文解字.人部》:「倗,輔也。」 [名] 姓。如西漢時有倗宗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倗péng 1.辅。引申为朋友,朋党。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】步崩切【集韻】蒲登切,𠀤音朋。【說文】輔也。【六書統】委也,託也。朋同類,故可託。 又姓也。

Thuyết Văn

輔也。 从人。朋聲。 讀若陪位。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮士師。掌士之八成。七曰爲邦朋。注曰。朋黨相阿。使政不平者。故書朋作傰。鄭司農讀爲朋友之朋。按管子亦曰。練之以散羣傰署。皆卽倗字也。鳥部朋下曰。鳳飛、羣鳥從以萬數。故以爲朋黨字。葢朋黨字正作倗。而朋其假借字。然許云讀若陪。則似有別矣。 步崩切。六部。 讀若陪者、之蒸合韵冣近也。

【倗】(băng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 朋 (bằng) Phiên thiết: 步崩切 → bộ + băng | Đọc như: 陪位 Nghĩa: 輔 vậy。 từ nhân (người)。朋 thanh。 đọc như 陪位。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn