倝
Pinyin: gàn
Tổng quan
bình minh (cổ đại)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gàn |
|---|---|
| Quảng Đông | gon3 |
| Nhật Bản | KAGAYAKU |
| Hàn Quốc | KAN |
| Chú âm | ˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kanh |
| Baxter-Sagart | [k]ˤar-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤar-s |
| Phản thiết | 居案切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 日出時光芒四射的樣子。《說文解字.倝部》:「倝,日始出,光倝倝也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倝gàn 1.日出时光芒四射貌。 2.用。
Eng
- CC-CEDICT dawn (archaic)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】居案切,音幹。日始出,光倝倝也。本作〈一〉,俗作𣉙,別作𧹳。◎按《說文》倝獨爲部,《集韻》从𠦝从入,今《字彙》附入人部,非。《說文》倝从屮(𡴐)作。
Thuyết Văn
日始出 光倝倝也。从旦。㫃聲。 凡倝之屬皆从倝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
始式吏切。 古案切。十四部。
【倝】(cán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 旦 (đán) | Thanh phù (聲符): 㫃 (yển) Phiên thiết: 式吏切 → thức + lại Nghĩa: nhật (mặt trời)thủy (bắt đầu)xuất xứ từ 光倝倝 vậy。 từ 旦。㫃 thanh。Phàm các chữ thuộc bộ 倝 đều từ 倝。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠐱 · 𣉙