倞
Pinyin: liàng
Tổng quan
mạnh mẽ quyền lực xa xôi tìm kiếm biến thể cũ của 亮[liang4] sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàng |
|---|---|
| Quảng Đông | ging1 |
| Nhật Bản | TSUYOI |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄐㄧㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | giengh |
| Phản thiết | 力讓切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.遙遠。《集韻.去聲.漾韻》:「倞,遠也。」 2.明亮。清.朱駿聲《說文通訓定聲.壯部》:「倞,明也。字亦作亮。」 [動] 索求。《禮記.郊特牲》:「祊之為言倞也。」漢.鄭玄.注:「倞,猶索也。」
Eng
- CC-CEDICT strong|powerful
- CC-CEDICT distant|to seek|old variant of 亮[liang4]|bright
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】渠映切,音競。【說文】彊也。 又【集韻】力讓切【正韻】力仗切,𠀤音諒。遠也。 又【禮·郊特牲】祊之爲言倞也。【註】倞猶索也。倞或爲諒。 又【開元五經文字】讀彊去聲,其亮切。强也。【詩·大雅】秉心無倞。【又】無倞維人。今俱作競。
Thuyết Văn
彊也。 从人。京聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅。倞、強也。按大雅無競維人傳曰。無競、競也。箋云。競、彊也。秉心無競傳曰。競、彊也。周頌無競維人傳曰。競、彊也。執競武王傳曰。執競、競也。箋云。競、彊也。按傳、箋皆謂競爲倞之假借字也。郊特牲。祊之爲言倞也。注。倞猶索也。倞不訓索。而與水部之滰音同。滰者、浚乾漬米也。索求神似之。 渠竟切。古音在十部。亦作傹。
【倞】(lượng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: 渠竟切 → cừ + cánh Nghĩa: 彊 vậy。 từ nhân (người)。京 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 傹 · 傹