倠
Pinyin: huī
Tổng quan
Âm Hán Việt:huyTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét) Âm Quảng Đông:seoi1 𠈆Không hiện chữ? Mặt mũi cực xấu xí. Cũng nói là Tỉ huy 仳倠
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī |
|---|---|
| Quảng Đông | seoi1 |
| Nhật Bản | MINIKUI |
| Hàn Quốc | HYU |
| Hán ngữ Trung cổ | hjyi |
| Phản thiết | 許維切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倠huī 1.丑陋﹔丑恶。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許維切【集韻】【韻會】呼維切,𠀤音睢。【博雅】仳倠,醜也。【淮南子·修務訓】嫫母仳倠。【楚辭·九歎】仳倠倚於彌楹。亦作婎,別作𠈆。
Thuyết Văn
仳倠、 醜面。 从人。隹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 淮南曰。粉白黛黑弗能爲美者。嫫母仳倠也。廣雅曰。仳倠、醜也。四子講德論作倭傀。 許惟切。十五部。按仳、頻脂切。二字皆平聲。高誘曰。仳讀人得風病之痱。倠讀近虺。痱舊作靡。今正。
【倠】(huy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: 許惟切 → hứa + duy Nghĩa: 仳倠、醜面。 từ nhân (người)。隹 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 婎 · 婎