倧
Pinyin: zōng
Tổng quan
Âm Hán Việt:tôngTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét) Âm Nhật (onyomi):ソウ (sō),ス (su)Âm Hàn:종Âm Quảng Đông:zung1 Thần tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zōng |
|---|---|
| Quảng Đông | zung1 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 종 |
| Hán ngữ Trung cổ | cuung |
| Phản thiết | 作冬切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 冬 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「估倧」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倧zōng 1.上古神仙。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】作冬切,音宗。上古神人。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn