倯
Pinyin: sōng
Tổng quan
Âm Hán Việt:tùngTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét) 𢔋Không hiện chữ? 䘴𢛒淞Không hiện chữ? 1. lười biếng2. hèn yếu (văn) ① Lười biếng;② Hèn yếu;③ 【倯人】 tùng nhân [songrén] Kẻ hèn yếu;④ Xem
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sōng |
|---|---|
| Quảng Đông | sung1 |
| Mân Nam | sông |
| Nhật Bản | OKOTARU |
| Hán ngữ Trung cổ | syung |
| Phản thiết | 思恭切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倯sōng 1.懈怠。 2.笨,愚蠢。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】息恭切【集韻】思恭切,𠀤音松。【揚子·方言】隴右人名嬾曰倯。 又【揚子·方言】𠌖倯,罵也。【玉篇】燕之北郊曰㮪倯,謂形小可憎之貌。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢔋