倴
Pinyin: bēn
Tổng quan
Âm Hán Việt:bônTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét) a place in Héběi 奔Không hiện chữ? 𪑖𩧼𨁼𥚙𢜘渀捹Không hiện chữ? tên một địa danh thuộc tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc Địa danh tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc: 倴城 Bôn Thành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēn |
|---|---|
| Quảng Đông | ban3 |
| Nhật Bản | HON |
| Hàn Quốc | PWUN |
| Phản thiết | 博昆切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bon Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倴城 倴bēn 1.同"奔"。跑,急走。 2.人名用字。 倴bèn 1.笨拙;蠢笨。 2.地名用字。倴城,在河北省滦南县。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】博昆切,音奔。那顏倴盞,元將名。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn