偁
xưng
Hán Việt: xưng · Pinyin: chēng
Tổng quan
biến thể của 稱 称[cheng1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēng |
|---|---|
| Hán Việt | xưng |
| Quảng Đông | cing1 |
| Nhật Bản | AGERU |
| Hàn Quốc | CHING |
| Chú âm | ㄔㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjing |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {xưng} [稱].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「稱」。《說文解字.人部》「偁」字.清.段玉裁.注:「凡古偁舉、偁謂字皆如此作,……自稱行而偁廢矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偁 同称”。称赞;称谓 偁chēng 1.称举。 2.称呼。
Eng
- CC-CEDICT variant of 稱|称[cheng1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】稱本字。【說文】揚也。【爾雅·釋言】舉也。 考證:〔【爾雅·釋詁】舉也。〕 謹照原書釋詁改釋言。
Thuyết Văn
揚也。 从人。爯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
揚者、飛舉也。釋言曰。偁、舉也。郭注引尙書。偁爾戈。玉篇引左傳。禹偁善人。凡古偁舉、偁謂字皆如此作。自序云。其偁易孟氏、書孔氏。子篆下云。人以爲偁。自稱行而偁廢矣。稱者今之秤字。 處陵切。六部。
【偁】(xưng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 爯 (xưng) Phiên thiết: 處陵切 → xử + lăng Nghĩa: 揚 vậy。 từ nhân (người)。爯 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 稱 · 穪 · 稱 · 穪