Tổng quan

Âm Hán Việt:noàn,nuyênTổng nét: 11Bộ:nhân 人(+9 nét)Hình thái:⿰亻耎Nét bút:ノ丨一ノ丨フ丨丨一ノ丶Thương Hiệt: OMBK (人一月大)Unicode:U+5044Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp weak Âm Hàn:난 儒𤏙Không hiện chữ? Yếu ớt. Yếu đuối. Cũng đọc Nuyên. Mềm yếu. Yếu ớt. Cũng đọc Noàn

偄1. · 偄2. · 畏偄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjyun5
Nhật BảnYOWAI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổnjyenx
Phản thiết奴亂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤奴亂切,渜去聲。【說文】弱也。又【魯峻孟郁郭仲奇𥓓】儒作偄。

Thuyết Văn

弱也。 从人。从耎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與懦儒二字義略同而音形異。懦儒皆需聲。偄、耎聲也。二聲轉寫多淆。所當覈正矣。偄从人。亦或从心。左傳、穀梁傳皆曰。宮之奇之爲人也偄。注皆云。弱也。左傳音義曰。偄本又作耎。乃亂反。又乃貨反。弱也。字林。愞音乃亂反。懦音讓夫反。云弱也。按左傳此音義今本譌甚。𦒱正之如此。古者耎聲本在元寒部。而入歌戈部。需聲本在侯部。而入虞部。分別劃然。古假耎爲偄。𦒱工記。馬不契耎。鄭云。耎讀爲畏偄之偄。自唐初耎已譌需。 此舉會意包形聲也。部耎、讀若畏偄。二字義近音同。奴亂切。十四部。又奴貨切。音之轉也。○偄亦而沇切。俗作輭。譌作軟。王氏念孫曰。軟當𨋁之譌。

【偄】 (noàn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人 (nhân (Người)) + 耎 (nhuyễn (Mềm. Cũng như chữ {n)) Phiên thiết: Nô loạn thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 亂 (loạn) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhược (Yếu) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn